khoan-cay-thep-cho

Dịch vụ thi công khoan cấy thép

Dịch vụ thi công khoan cấy thép

Hiện nay nhu cầu thi công khoan cấy thép đang được chủ đầu tư cũng như các đơn vị thi công xây dựng đang rất quan tâm và thực sự cần thiết. Vì việc thi công khoan cấy giúp đẩy nhanh tiến độ ,tiết kiệm được thời gian, chi phí  mà không ảnh hưởng đến kết cấu công trình.

Việc Thi công khoan cấy thép cần thực hiện theo đúng quy trình cũng như cần được sử dụng bằng những loại keo chuyên dụng của hãng Hilti, Ramset, Sanko cũng như cần những máy móc chuyên dụng để có thể thi công đảm bảo quá trình khoan cấy thép.

Hiểu được điều này đơn vị Khoan Cấy Thép Minh Nhật cung cấp cho khách hàng dịch vụ thi công khoan cấy thép theo đúng tiêu chuẩn của hãng để đạt được hiệu quả khoan cấy thép tốt nhất trong quá trình thi công

Bảng giá sơ bộ thi công khoan cấy thép

STT

KHOAN CẤY

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

(vnđ)

THÀNH TIỀN

(vnđ)

1

Khoan cấy thép D10

Lỗ

1

25,000

25,000

2

Khoan cấy thép D12

Lỗ

1

30,000

30,000

3

Khoan cấy thép D14

Lỗ

1

40,000

40,000

4

Khoan cấy thép D16

Lỗ

1

50,000

50,000

5

Khoan cấy thép D18

Lỗ

1

65,000

65,000

6

Khoan cấy thép D20

Lỗ

1

85,000

85,000

7

Khoan cấy thép D22

Lỗ

1

115,000

115,000

8

Khoan cấy thép D25

Lỗ

1

125,000

125,000

9

Khoan cấy thép D28

Lỗ

1

195,000

195,000


Lưu ý:

  1. Đơn giá trên dành cho các công trình khoan ngang hoặc khoan xuôi xuống đất. Với các công trình khoan ngược đơn giá tăng 20%
  2. Đơn giá không bao gồm chi phí đánh dấu lỗ khoan, không bao gồm chi phí bắc giáo + Thuê giáo
  3. Với các công trình ngoại thành Hà Nội hoạc ngoại tỉnh sẽ có thêm chi phí phát sinh như: Chi phí đi lại, ăn ở
  4. Đơn giá trên áp dụng cho số lượng lỗ khoan từ 50 lỗ thép/ngày làm việc. Nếu số lượng lỗ khoan ít hơn thì đề xuất tăng 20% với thép nhỏ và 15% với thép lớn
  5. Đơn giá trên áp dụng cho khoan theo tiêu chuẩn của keo hãng Hilti, Ramset, Sanko. Với việc khoan không theo tiêu chuẩn cần liên hệ để có đơn giá chính xác
  6. Đơn giá trên chỉ áp dụng cho thi công trên 20 lỗ khoan. Với các công trình nhỏ dưới 20 lỗ khoan/ngày giá thỏa thuận

Bảng tiêu chuẩn khoan cấy thép suwe dụng keo cấy thép chính hãng

STT

CHI TIẾT LẮP ĐẶT

KHOẢNG CÁCH TỐI THIỂU

ĐẶC TÍNH CHỊU LỰC

Đường kính cốt thép (mm)

Đường kính lỗ khoan (mm)

Chiều sâu neo (mm)

Chiều dày tối thiểu vật liệu nền (mm)

Cách mép tối thiểu (mm)

Cách tối thiểu giữa hai cốt thép (mm)

Lực kéo chảy thép (KN)

Lực kéo phá hoại liên kết (KN)

10

12

100

113

90

180

17.3

23.6

12

14

120

138

110

220

25.0

33.9

14

16

130

138

110

220

29.5

46.2

16

18

160

156

170

250

44.4

80.4

18

22

180

176

170

300

56.19

101.7

20

25

200

213

170

350

69.4

125.6

22

28

220

240

210

380

83.94

152.0

25

30

300

263

210

420

108.4

245.3

28

35

350

338

270

540

136.0

307.7

32

40

380

375

300

600

177.6

401.9

40

50

480

500

400

800

227.5

628.0


Trên đây là Bảng giá thi công khoan cấy thép và Bảng tiêu chuẩn khoan cấy. Quý khách hàng có thể liên hệ Hotline: 0917 555 629 - Mr Thể để biết thêm về dịch vụ thi công khoan cất thép.